Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.
- Phùng Thế Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1839 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Cao Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1472 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Phạm The Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Theo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thêm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/4/1987 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 141 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thế Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1098 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Bồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Danh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT