Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 10/5/1927 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1973 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C6D2 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1973 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C6D2 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thề Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3663 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42137 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 169 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô 4A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1126 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 444 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT