Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Hoàng Thế Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Gốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 876 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 389 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Theo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 870 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hà Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thế Hùng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 10/4/1990 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1128 Xem chi tiết →
- Le Thế Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Minh Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/196 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thế Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thế Hộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Lê Thế Lan Năm sinh: 1/2/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 803 Xem chi tiết →
- Lê Thế Nhất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 211 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT