Tìm thấy 6.115 hồ sơ cho “Thê”.
- Nguyễn Thế Nghi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Văn phú - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2539 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/68 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Song Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1213 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1995 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT