Tìm thấy 6.107 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Nguyễn Ngọc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 272 · Lô B · Khu H Tịnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thệnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thé Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42089 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thẻn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/7/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 116 · Lô HNN · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Bĩ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Bầy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách