Tìm thấy 6.107 hồ sơ cho “Thê”.
- Lý Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lưu Thế Hiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Thế Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1974 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lưu Thế Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lương Thé Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 889 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lương Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Thế Tiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Trách Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Điều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lại Thế Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lại Thế Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1057 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lại Thế Đong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 590 Xem chi tiết →
- Lờ Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 49 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Lục Thế Phát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ma Thế Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 132 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Ma Thế lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 76 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT