Tìm thấy 6.107 hồ sơ cho “Thê”.
- Hoàng Thể Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Thể Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/8/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1569 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 548 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 481 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Hà Thế Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Thế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42357 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thế Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thếng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Yên Thượng - Văn Bàn - Lào Cai An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3673 Xem chi tiết →
- Hùynh Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Hồ Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 628 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thể Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT