Tìm thấy 6.107 hồ sơ cho “Thê”.

  1. Đặng Thế Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thế Diêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thế Duật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thế Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 191 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Đặng Thế Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thế Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thế Nghiễm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thế Nhượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thế Nước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thế Rinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/4/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thế Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thế Thường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thế Truỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thế Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thế Đương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Thén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1955 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu LS B Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.905 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  2. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  5. HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT
→ Xem cả 1.905 người trong các danh sách