Tìm thấy 6.106 hồ sơ cho “Thê”.
- Trần Thế Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1987 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Trần Thế Hoành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thế Hật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thế Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thế Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thế Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thế Lược Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Thế Lượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thế Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 90 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Trần Thế Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thế Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Thế Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thế Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thế Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Thế Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1.880 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT