Tìm thấy 6.104 hồ sơ cho “Thê”.
- Siu Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thế Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 393 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thế Quí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thế Sỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thế Vũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thế Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 500 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Long Năm sinh: 28 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Tạ Thê Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vi Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vi Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.877 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Thế Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Linh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- HOÀNG Thế Huyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Tiến - an Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 13.5.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy Bắc-MT