Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Thâu”.
- Chu Văn Thấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Thau Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thâu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Lâm Quang Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Minh Thâu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Lê Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Lê Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Thấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Thấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 175 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Tháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thau Liên Năm sinh: 4/8/ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thâu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Hữu Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàng, H4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng Giàng 1, H4 - Gia Lai
- Lã Ngọc Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.207.00 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1969 Mai táng ban đầu: Làng Trang, E3, khu 5 - Gia Lai