Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Thâu”.
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 546 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1605 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thạu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 174 Xem chi tiết →
- Phạm Thầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 292 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Thấu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thấu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tô Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Đinh Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Thâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 205 · Hàng 2 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thâu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Hữu Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàng, H4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng Giàng 1, H4 - Gia Lai
- Lã Ngọc Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.207.00 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1969 Mai táng ban đầu: Làng Trang, E3, khu 5 - Gia Lai