Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Thâu”.
- Bùi Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 511 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Mai Thâu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 527 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 469 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1961 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Công Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1355 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1977 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Thâu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/7/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 58 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tháu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thâu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thâu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Hữu Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàng, H4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng Giàng 1, H4 - Gia Lai
- Lã Ngọc Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.207.00 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1969 Mai táng ban đầu: Làng Trang, E3, khu 5 - Gia Lai