Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Thâu”.
- Lê Văn Thâu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thâu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thông kinh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1973 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thấu Khắc Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nậu - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Bách Thuận - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/19/1969 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Thấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyên Thanh Thau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Bình Thuỷ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Thấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Di Lâu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Út (Thâu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Bách Thuận - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Võ Quang Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồn Phú - Con Cuông - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thâu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Hữu Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàng, H4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng Giàng 1, H4 - Gia Lai
- Lã Ngọc Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.207.00 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1969 Mai táng ban đầu: Làng Trang, E3, khu 5 - Gia Lai