Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Thâu”.
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Thâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Thấu Khắc Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 222 · Lô E Xem chi tiết →
- Trương Tấn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Văn Thầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Phương Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Văn Công Thẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/19/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Đào Trọng Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thống Thấu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Thâu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 113 Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thâu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Hữu Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàng, H4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng Giàng 1, H4 - Gia Lai
- Lã Ngọc Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.207.00 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1969 Mai táng ban đầu: Làng Trang, E3, khu 5 - Gia Lai