Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Thâu”.

  1. Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thâu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thấu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 199 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Hồ Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lã Ngọc Thấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Thậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thâu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Hữu Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Giàng, H4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Làng Giàng 1, H4 - Gia Lai
  4. Lã Ngọc Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.207.00 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngô Văn Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1969 Mai táng ban đầu: Làng Trang, E3, khu 5 - Gia Lai
→ Xem cả 50 người trong các danh sách