Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Thân Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Việt CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội trưởng vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Thân Văn Sổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Thiết Nhan - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D4E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Thân Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C18 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thân Văn Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: C10 D4 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Thân Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Ngư thiết - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: D Bộ 4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1985 Quê quán: Minh Thân - Ninh Hòa - Phú Khánh Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Việt Thần - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Yên thân - Phú Lương - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Khúc Văn Đương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Kinh Thân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thân Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Thế Than - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Trạm Thản, Xã Trạm Thản, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Trạm Thản, Xã Trạm Thản, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Trạm Thản, Xã Trạm Thản, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Trạm Thản, Xã Trạm Thản, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 2/5/1974
  2. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 12/5/1974
  3. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 12/5/1974