Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Thân Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Bạch long - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Thân Văn Biền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Thân Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thân Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Ngư thiết - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Thân Văn Quán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thân Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thân Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Thân Văn Sổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Thiết Nhan - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Thân Văn Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Thân Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/06/1974 Quê quán: Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. PHAN BỒNG Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/4/1952 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRẦN TIẾN THOẠI Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1987 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C. Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. TRẦN ĐOAN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1946 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. VÕ CHÃNG Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Thân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1983 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quang Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D3 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. PHAN KIỆN Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/4/1954 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Thân Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 2/5/1974
  2. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 12/5/1974
  3. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 12/5/1974