Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Thân Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hà Lạng - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cù Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Thân Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Thân Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Thân Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Thân Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Thân Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thanh Nho - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Than Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 2/5/1974
  2. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 12/5/1974
  3. Thân Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 12/5/1974