Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Thân Chính Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Điêu Chính Thạn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1968 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Du Kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Du Kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Số 36 Lạc Chính - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Duy Chinh (Trinh) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - E7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thân Chính Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Cống- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1977