Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Thân Đức Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thị Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Thân Trọng Bên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Thân Trọng Quốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Thân Văn Trận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Thân Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Thân Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Thân Tể Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Thân Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969
- Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạ- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969
- Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969
- Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạ- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969