Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Thân Đức Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thân Đức Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1976 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Thân Trọng Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Thân Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  7. Thân Đức QUyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Mĩ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Thân Đức QUyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Mĩ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Thân Đức Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Hiến - P11 - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Thân Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/9/1980 Quê quán: Cẩm Đưc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D416 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Đức, Xã Tân Đức, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thân Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Thịnh - Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 25/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000