Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 196 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 369 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 140 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1983 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2087 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1214 · Khu K8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 155 · Khu G3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 25 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn chí Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách