Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Lê Thành An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
- Lê Thành Vững Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Trung Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d16 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lý Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k22 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lưu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lữ Thanh Tựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Mai Văn Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
- Mã Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d9 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng