Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1754 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 215 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhật Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Thạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 348 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách