Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Hà Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Hà Thanh Sáng Năm sinh: 1986 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hưa Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Hồ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Hồ Thanh Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 Xem chi tiết →
  6. Hồ Thanh Liêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e15 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thanh Tịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. La Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  9. Lang Thanh Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lâm Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách