Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Lưu Trức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 133 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lương Thanh Ba Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lương Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Thanh Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lương Thanh Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lương Trí Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lương Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lương Văn Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lường Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 217 Xem chi tiết →
- Lữ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 624 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Mai Tiến Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Mai Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- NGuyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
-
NGuyễn Thân
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 26 · Hàng 8
Xem chi tiết →
- Nguyeẽn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 685 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn .V. Thân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng