Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/12/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê thanh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê thanh Quýt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lò Văn Thâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 580 Xem chi tiết →
- Lý Thanh Hùang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý Viết Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lăng Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng