Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Lê Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 182 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Duy Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 206 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Than (Tham) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 938 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thanh A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 920 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng