Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Hồ Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Hồ Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 555 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Hồ Viết Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Hữu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 109 Xem chi tiết →
  7. Kim Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Kim Thân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/5/1986 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Kiều Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 217 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Kiều Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Ksor Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. LS Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Liệt sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. LÊ VĂN THANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 5, Số 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN THANH
  15. Là Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lâm Hồng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lâm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lâm Thành Hài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lâm Thành ái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lã Ngọc Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 141 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách