Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2053 Xem chi tiết →
- Hà Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1781 Xem chi tiết →
- Hạ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Diên Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Diên Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Phúc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 204 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Thân Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Hồ Thân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hồ Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng