Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Công Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Danh Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Dư Văn Thẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Dưong Thanh Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Dương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b8 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách