Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Bùi Văn Thận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Chiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Dũng Năm sinh: 11/ Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Thành Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Thành Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 790 Xem chi tiết →
- Chau Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Chu Thanh Chư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Châu Thanh Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chử Lương Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 72 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dân Quốc Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2093 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng