Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 653 Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Eo Năm sinh: 16/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 729 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Nhường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 172 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 53 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thành Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng