Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Đào Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đào Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3969 Xem chi tiết →
  3. Đào Thanh Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đào Thanh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Đào Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Thận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đậu Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thiên Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thành Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Thành Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thành Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách