Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Vũ Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- lê minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- lê minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ông Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Minh Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 47 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng