Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thắng Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3782 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 541 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần trọng Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng