Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 808 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Thành Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Thành Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Thái Thanh Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Thái Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Thân Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Thân Tể Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Thân Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Thân Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Thân Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Thân Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trương Thành Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trương Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách