Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Cao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Đa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Đạm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Thành Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1132 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Trung Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 725 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Việt Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 602 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách