Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3810 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3902 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 798 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thành Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 900 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 896 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phan Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phùng Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phùng Quang Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Trọng Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Danh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Gia Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1089 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng