Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1158 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Gia Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 324 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1973 Quê quán: HỒNG PHONG - AN HẢI - HẢI PHÒNG Đơn vị: C3 D34 - F10 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Văn Thang
  14. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nông Thanh Pia Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nông văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Năm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ph V Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Phan Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách