Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1034 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 571 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 36 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng