Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thành Như Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Đảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Phạm Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc THanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/5/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Phạm Thăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Rơ Châm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Xia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  17. Trần Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách