Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Ghi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 746 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Miêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Nghị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 901 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách