Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Lữ Thanh Tiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ma Định Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Mai Thanh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Thành Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Mai Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Mưu Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 661 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 785 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3914 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3767 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 493 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng