Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Cao Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1524 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 109 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Cao thanh Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Cao xuân thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 29 Xem chi tiết →
  12. Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vi - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3438 Xem chi tiết →
  13. Cao Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Chiêm Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Chu Thanh Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Chu Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  17. Chu Thành Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách