Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1495 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 419 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1092 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3624 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách