Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 389 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Gươm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 861 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 311 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3943 Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Lê Thành Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 549 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Lê Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách