Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/11/1986 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang (91-77)09 mộ 1 1/50000 Xem chi tiết →
- Vũ đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Vũ đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Vưu Hoà Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 36 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Vương Duy Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vương Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vương Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vỗ Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
- hoàng thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
- lê thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
- lê thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 84 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- mai thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng