Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Võ thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Võ thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Võ thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Võ thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Võ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Văn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Thành Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Văn Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Văn Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Văn Đức Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Vũ Chiến Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Chí Thành Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Công Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Công Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Huy Thăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Thản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng